Giá minh bạch, dòng tiền nhẹ nhàng.
Bảng giá tham khảo, chính sách thanh toán, bảng tính khoản vay và so sánh với mặt bằng giá khu Nam. Đủ để anh chị lập kế hoạch tài chính trước khi gặp chuyên viên.
Bảng giá tham khảo
Cập nhật 24/09/2026
Studio – 1PN
Diện tích
35 – 52,92 m²
Vốn ban đầu từ
297 triệu
Giá từ (tỷ)
2,555 – 3,863
2PN – 2PN góc
Diện tích
69 – 74 m²
Vốn ban đầu từ
578 triệu
Giá từ (tỷ)
5,175 – 5,550
3 phòng ngủ
Diện tích
94 – 119 m²
Vốn ban đầu từ
792 triệu
Giá từ (tỷ)
7,052 – 8,952
| Loại căn | Diện tích | Giá từ (tỷ) | Đơn giá ước tính* | Vốn ban đầu từ |
|---|---|---|---|---|
| Studio – 1PN | 35 – 52,92 m² | 2,555 – 3,863 | ≈ 73 – 75 tr/m² | 297 triệu |
| 2PN – 2PN góc | 69 – 74 m² | 5,175 – 5,550 | ≈ 73 – 75 tr/m² | 578 triệu |
| 3 phòng ngủ | 94 – 119 m² | 7,052 – 8,952 | ≈ 73 – 75 tr/m² | 792 triệu |
Giá tham khảo theo tài liệu bán hàng, chưa trừ chiết khấu; giá từng căn thay đổi theo tầng, hướng, view.*Đơn giá = giá ÷ diện tích tim tường. Bảng giá chính thức ghi rõ đã/chưa gồm VAT và phí bảo trì.
Hai cách thanh toán, tùy dòng tiền.
Có hai lựa chọn: trả cố định theo tháng, không cần vay trong giai đoạn xây dựng; hoặc trả theo đợt kèm hỗ trợ vay ngân hàng và lãi suất 0% đến khi nhận nhà. Mức chiết khấu thay đổi theo đợt.
29 tr
Thanh toán cố định mỗi tháng
Phương án không cần vay ngân hàng trong giai đoạn xây dựng (theo công bố khi mở bán 09/2026).
15%
Thanh toán đến khi nhận nhà
Theo tài liệu bán hàng — điều kiện áp dụng cụ thể theo phương án thanh toán chính thức.
0%
Lãi suất đến khi nhận nhà
Chủ đầu tư hỗ trợ lãi suất cho khoản vay trong giai đoạn xây dựng.
70%
Hạn mức vay tối đa
Ngân hàng đồng hành VPBank; hạn mức và ân hạn theo thẩm định của ngân hàng.
Tự tính vốn tự có & trả góp.
Mô phỏng theo phương án trả theo đợt kèm vay ngân hàng. Kết quả chỉ để tham khảo; lịch thanh toán chính thức theo hợp đồng mua bán và thẩm định của ngân hàng.
Trả góp mỗi tháng sau ân hạn (ước tính)
—
- Giá sau chiết khấu
- —
- Đến khi nhận nhà
- —
- Vốn tự có khi nhận nhà
- —
- Khoản vay ngân hàng
- —
- Tổng vốn tự có
- —
- Tổng lãi phải trả (ước tính)
- —
Giả định: dư nợ giảm dần, trả đều gốc + lãi hằng tháng sau khi nhận nhà (hết hỗ trợ lãi suất). Chưa gồm phí bảo trì 2%, lệ phí trước bạ, phí công chứng và các ưu đãi riêng. Phương án cố định khoảng 29 triệu/tháng (không vay) có lịch riêng. Liên hệ để nhận bảng tính chính xác theo căn.
TT Genesis đứng ở đâu trên bản đồ giá?
Giá căn hộ khu Nam đã tăng từ khoảng 60 lên 80 triệu/m² trong một năm. Khu Nam chiếm khoảng một nửa nguồn cung mới năm 2026.
TT Genesis
Giá công bố khi mở bán · 69–80 tr/m²
69–80Bình quân sơ cấp TP.HCM
CBRE, quý II/2026, chưa VAT · 76 tr/m²
Trellia Cove
Khu Nam · 80–90 tr/m²
80–90Arcadia at Lavila
Nhà Bè · 90–95 tr/m²
90–95Vlasta Premier Phú Thuận
Từ 95 triệu/m² · 95+ tr/m²
95+
Đơn vị: triệu đồng/m². Nguồn: VnExpress (27/08/2026) tổng hợp giá chào bán các dự án khu Nam; CBRE qua CafeF (07/07/2026) cho giá bình quân sơ cấp. Cách tính diện tích và VAT có thể khác nhau giữa các dự án.
Bảy bước từ tham quan đến sổ hồng.
- 01
Tư vấn & tham quan
Xem WOW Center, căn hộ mẫu, nhận bảng giá và bảng tính theo căn.
- 02
Giữ chỗ
Nộp phiếu giữ chỗ (booking) để được ưu tiên chọn căn. Đọc kỹ điều khoản hoàn tiền.
- 03
Chọn căn & đặt cọc
Luật KDBĐS 2023: tiền cọc tối đa 5% và chỉ khi dự án đủ điều kiện kinh doanh.
- 04
Ký hợp đồng mua bán
Kiểm tra bảo lãnh ngân hàng, tiến độ thanh toán, diện tích thông thủy, mốc bàn giao.
- 05
Thanh toán theo tiến độ
Theo phương án đã chọn: cố định theo tháng hoặc theo đợt kèm hỗ trợ vay.
- 06
Nhận nhà
Dự kiến 2029. Nghiệm thu căn hộ và thiết bị theo phụ lục hợp đồng.
- 07
Nhận sổ hồng
Chủ đầu tư làm thủ tục cấp giấy chứng nhận cho người mua.
Quy trình tham khảo theo thông lệ thị trường và Luật Kinh doanh bất động sản 2023; các bước cụ thể theo hướng dẫn của chủ đầu tư.
Nhận bảng giá chi tiết từng căn.
Giá từng căn khác nhau theo tầng, hướng, view và thay đổi theo đợt. Để lại thông tin để nhận bảng giá, giỏ hàng và chính sách mới nhất.
- 093.4040.926
- WOW Center mở cửa 08:00 – 20:00 mỗi ngày